Shell Omala S2G 100

Mô tả: Dầu Shell Omala S2 G là dầu chất lượng cao, chịu cực áp được thiết kế chủ yếu cho bôi trơn các bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng. Đặc tính chống ma sát và khả năng chịu tải nặng của dầu kết hợp để đem lại tính năng tối ưu ở các bánh răng.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: SHELL
Ngày đăng: 18-10-2013

Chi tiết sản phẩm

 Li ích

 

•    Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng

 

   Dầu Shell Omala S2 G đưc pha chế để chng phân hủy nhiệt do  hóa chất trong suốt chu k bảo dưng. c loại dầu này chịti  nhit đ cao và chống hình thành cặn

n đ tăng tuổi th của dầu, ngay c khi

nhit đ dầu đại trà n đến 100°C trong các

ứng dụng nht đnh.

•      Chống rỉ chống ăn mòn tuyệt hảo

   Kh năng chịu ti ưu việt m giảm i n ổ trục và răng bánh răng trên c b phậnbằng đồng và thép.

    Shell Omala S2 G có tính năng chống mài mòn ưu việt, bảo v c b phận bằng đồng và thép, ngay  c trong trường hợp nhiễm bẩbởi nước và chất rắn.

•    Duy trì hiệu suất hệ thống

    Dầu Shell Omala S2 G có kh năng tách nướtt, d x ra nước thừa khi h thống itrơgiúp tăng  tuổi th bánh răng và đảm bảo bôi tn hiệu qu c vùng tiếp xúc.

    Nưc có thể làm tăng đáng kể độ mỏi ca bề mặt bánh rănvà ổ trục ng như tănrsắt ở bề mặt  bên trong. Do đó nên tránh nhiễm nưc hoặc xả nưc càng nhanh càng tốt sau khi phát hiện.

Sử dụng

•    Các hệ thống bánh răng công nghiệp khép kín

       Dầu Shell Omala S2 G đưc pha chế từ hệ thống chất phụ gia photpho-lưu huỳnh chấtlưng cao         đem lại tính năng chịu cực áp nên vận hành không gsự cố trong phầnln các hộp số công nghip  khép kín sử dng bánrăng thng và nghiêng.

•    Các bánh răng chu tải trọng nặng

       Dầu Shell Omala S2 G có hệ thống cht phụ gia chất lưncao đy đủ, chịu cc

áp (EP) cho phép dùng trong các hệ thng bánh răng chu tải nặng.

•    Các ứng dng khác

             Dầu Shell Omala S2 G thích hp cho bôi tn ổ trục và các bộ phn khác trong hệ thng bôi trơbắn tóe  tuần hoàn

          Đối vi truyền động trvít chịu tải nặng, đưc khuyến cáo sử dụng dầu có seri Shell Omala “W”.    Đối vi bánh răng vít ô-tô, dùng dầu Shell Spirax sẽ thích hhơn.

Chỉ tiêu k thuật và Chấp thuận

             Đạt tiêu chuẩn ISO 12925-1 Loại CKD, tr ISO  680-1000

             Đạt tiêu chuẩn DIN 51517- Chi tiết 3 (CLP), trừ ISO 680-1000

             Đạt tiêu chuẩn AGMA 9005- EO2 (EP)

             Đạt tiêu chun Thép Mỹ 224

             Đạt tiêu chun David Brown S1.53.101,102,103,104 Đt tiêu chuẩn Cincinatti Machine P34,35,59,63, 74, 76-78

             Đạt tiêu chun Flender C, ISO 100-220 và E, ISO 460-68

Sc khỏe và An toàn

           Đ có thêm hướng dẫn v sức khe và an toàn xin tham khảo thêm i liệu v an toànsn phẩShell tương ứng, liên h vi nhân viên của Shell đ có thêm

thông tin.

Bảo v môi trường

              Đưa dầu đã qua s dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cống rãnh, mặt đấthay nguồnước.

Ch dẫn

             Có thể tham khảo tư vn Đại diện Shell v c nộdung không có trong Tờ giới thiệu này.

c Tính chất Lý Học Điển Hình

 

Shell Omala S2 G                                                                            68                 100                150

Cấp độ nht ISO

ISO 3448

68

100

150

Độ nht Động học

ISO 3104

 

 

 

tại 40°C                      mm2/giây

 

68

100

150

tại 100°C                     mm2/giây

 

8.7

11.4

15.0

Chỉ số Độ nht

ISO 2909

99

100

100

Điểm chp cháy COC           °C

ISO 2592

236

240

240

Điểm Rót chy                       °C

ISO 3016

-24

-24

-24

Cấp độ nht ISO

ISO 3448

68

100

150

Độ nht Động học

ISO 3104

 

 

 

tại 40°C                      mm2/giây

 

68

100

150

tại 100°C                     mm2/giây

 

8.7

11.4

15.0

Chỉ số Độ nht

ISO 2909

99

100

100

Điểm chp cháy COC           °C

ISO 2592

236

240

240

Điểm Rót chy                       °C

ISO 3016

-24

-24

-24

Tỉ trọng tại 15°C                  kg/m3

ISO 12185

887

891

897

 

Shell Omala S2 G                                                                            220             320                  460

Cấp độ nht ISO

ISO 3448

220

320

460

Độ nht Động học

ISO 3104

 

 

 

tại 40°C                      mm2/giây

 

220

320

460

tại 100°C                     mm2/giây

 

19.4

25.0

30.8

Chỉ số Độ nht

ISO 2909

100

100

97

Điểm chp cháy COC           °C

ISO 2592

240

255

260

Điểm Rót chy                       °C

ISO 3016

-18

-15

-12

Tỉ trọng tại 15°C                  kg/m3

ISO 12185

899

903

904

 

Shell Omala S2 G

680               1000

Cấp độ nht ISO

ISO 3448

680

1000

Độ nht Động học

ISO 3104

 

 

tại 40°C                       mm2/giây

 

680

1000

tại 100°C                      mm2/giây

 

38.0

45.4

Chỉ số Độ nht

ISO 2909

92

85

Điểm chp cháy COC            °C

ISO 2592

272

290

Điểm Rót chy                        °C

ISO 3016

-9

-6